Skip to content
hồ sơ thí sinh 2026
Hồ sơ xét tuyển
Step
1
of
3
33%
Thông tin thí sinh
Họ và tên đệm
*
Tên
*
Giới tính
*
Giới tính
Nam
Nữ
Nơi sinh ( Tỉnh/TP mới )
*
— Chọn nơi sinh —
Thành phố Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Huế
Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Vĩnh Long
Thẻ CCCD
*
Ngày sinh
*
Chọn ngày
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tháng sinh
*
Chọn tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm sinh
*
Chọn năm
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
Ngày cấp CCCD
*
DD slash MM slash YYYY
Ngày hết hạn CCCD
*
DD slash MM slash YYYY
Dân tộc
*
— Chọn dân tộc —-
Kinh
Khác
Địa chỉ cư trú
*
Tỉnh/TP cư trú
*
Tên tỉnh/TP mới
Thành phố Hà Nội
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Quảng Ninh
Tp Hải Phòng
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Trị
Thành phố Huế
Tp Đà Nẵng
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Đồng Nai
Tp Hồ Chí Minh
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang
Tp Cần Thơ
Tỉnh Cà Mau
Tên tỉnh/TP mới
Tên Phường/Xã mới
Tên Phường/Xã mới
Điện thoại liên lạc
*
Email
*
(Nhà trường sẽ gửi thông báo qua email này)
Trường THPT ( lớp 12 )
*
Tên Tỉnh/Thành phố
Thành phố Hà Nội
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Thành phố Hải Phòng
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Thanh Hoá
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Trị
Thành phố Huế
Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Khánh Hoà
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Đồng Nai
Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh An Giang
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Cà Mau
Tên Tỉnh/Thành phố
Tên Trường THPT
Tên Trường THPT
Năm tốt nghiệp
*
Upload cccd ( mặt trước )
*
Max. file size: 200 MB.
Upload cccd ( mặt sau)
*
Max. file size: 200 MB.
Ngành đăng ký phỏng vấn
*
Chọn ngành
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh (Tài chính)
Quản trị kinh doanh (Marketing)
Quản trị kinh doanh (Quản lý chuỗi cung ứng)
Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
Họ tên người bảo trợ ( Cha / Mẹ )
Số điện thoại người bảo trợ ( Cha / Mẹ )
Thời gian đăng ký ký phỏng vấn
Hours
:
Minutes
Ngày đăng ký ký phỏng vấn
*
DD slash MM slash YYYY
Hình thức phỏng vấn
*
Online qua app Zoom
Offline tại cơ sở 39 Hàm Nghi, Q1, HCM
Chọn tư vấn viên
*
— Chọn tư vấn viên —
Thầy Công
Thầy Trọng
Thầy Minh
Thầy Trung
Khác
Thông tin cung cấp minh chứng
KQ rèn luyện lớp 10
*
Tốt
Khá
Đạt
KQ rèn luyện lớp 11
*
Tốt
Khá
Đạt
KQ rèn luyện lớp 12
*
Tốt
Khá
Đạt
KQ học tập 10
*
Tốt
Khá
Đạt
KQ học tập 11
*
Tốt
Khá
Đạt
KQ học tập 12
*
Tốt
Khá
Đạt
Upload bảng điểm lớp 10
*
Max. file size: 200 MB.
Upload bảng điểm lớp 11
*
Max. file size: 200 MB.
Upload bảng điểm lớp 12
*
Max. file size: 200 MB.
Chứng chỉ ngoại ngữ (còn hiệu lực nếu có)
— Chọn chứng chỉ ngoại ngữ —
Không có
IELTS
TOEFL iBT
TOEFL ITP
APTIS ESOL
VSTEP
Thời gian cấp chứng chỉ
MM slash DD slash YYYY
Điểm đạt được
4.5 – 5.0
5.5 – 6.5
7.0 – 9.0
Điểm đạt được
30 – 45
46 – 93
94+
Điểm đạt được
450 – 499
500- 626
627+
Điểm đạt được
B1
B2
C1/C2
Điểm đạt được
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5/6
Upload chứng chỉ tiếng anh nếu có
Max. file size: 200 MB.
Giấy khen (văn thể mỹ/ giấy khen cấp trường/ hoạt động ngoại khoá v..v)
Max. file size: 200 MB.
Điểm trung bình các môn lớp 10 ( cả năm )
Toán 10
*
Văn 10
*
TIếng anh 10
*
Lý 10
*
Hóa 10
*
Lích sử 10
*
Địa lý 10
*
Tin học 10
*
Điểm trung bình các môn lớp 11 ( cả năm )
Toán 11
*
Văn 11
*
TIếng anh 11
*
Lý 11
*
Hóa 11
*
Lích sử 11
*
Địa lý 11
*
Tin học 11
*
Điểm trung bình các môn lớp 12 ( cả năm )
Toán 12
*
Văn 12
*
TIếng anh 12
*
Lý 12
*
Hóa 12
*
Lích sử 12
*
Địa lý 12
*
Tin học 12
*
Tôi cam kết toàn bộ thông tin và điểm học bạ đã khai báo là chính xác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của hồ sơ.
*
Tôi đã đọc và đồng ý cam kết.